Đến nội dung

  • Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Log In with Google      Đăng nhập   
  • Đăng ký

Hình ảnh
- - - - -

Một số từ vựng dùng trong giao tiếp tiếng hàn hàn ngày

trung tâm tiếng hàn

  • Please log in to reply
Chưa có bài trả lời

#1 quy.sofl

quy.sofl

    Cấp bậc:

  • Thành viên
  • Pip
  • 11 Bài viết
  • Tiền mặt: 177 Xu
  • 0 Thanks
0
Neutral
  • Giới tính:Nam

Current mood: None chosen

Đã gửi 01 March 2015 - 02:24 PM

Một số từ vựng dùng trong giao tiếp tiếng hàn hàn ngày
Dành cho các bạn mới học tiếng hàn nhé
증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
아버지: Ba ,bố
외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại)
외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형 : Anh rể (em trai gọi)
형부 : Anh rể (em gái gọi)
형수 : Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu
상의/ 하의 - Áo / Quần
신사복/ 숙녀복 - Âu phục nam/ Âu phục nữ
아동복 - Quần áo trẻ con
교복 - Đồng phục học sinh
캐주얼 - Trang phục thường ngày
정장 - Lễ phục, trang phục
겉옷/ 속옷 - Áo trong / Áo ngoài
운동복 - Trang phục thể thao
등산복 - Trang phục leo núi.
각종 - Các loại
개발하다 - Khai thác, phát triển
교육자 - Nhà giáo dục
구체적으로 - Một cách cụ thể
금메달을 따다 - Đạt huy chương vàng
기도 - Sự cầu nguyện
당첨되다 - Được chọn, trúng
동시통역사 - Dịch đuổi, người thông dịch đuổi
몸무게 - Trọng lượng cơ thể.
백만장자 - Tỷ phú
백악관 - Nhà trắng
복권 - Xổ số
분야 - Chuyên ngành, lĩnh vực
비결 - Bí quyết
비만킬리닉 - Khám chữa bệnh
Các bạn cũng có thể tham khảo qua trang Hoctienghanquoc.org



Gửi bình luận lên diễn đàn bằng tài khoản Facebook của bạn






Liên kết: Thơ Trẻ || Trương Trọng Nghĩa's blog || Văn nghệ Tiền Giang || HTX Rạch Gầm || Chuyên đề Nam Giới || Hoàng Thu Dung